CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM HANO

HANO FOODS CO.,LTD

CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM HANO - HANO FOODS CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại A36, TT13, khu đô thị Văn Quán, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106779925. Người đại diện pháp luật: *** *** Thành.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106779925 Ngày cấp02-03-2015
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THỰC PHẨM HANO Tên giao dịchHANO FOODS CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
A36, TT13, khu đô thị Văn Quán, Phường Hà Đông hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Văn Quán được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
A36, TT13, khu đô thị Văn Quán, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hà Đông hoặc Phường Thanh Liệt
Điện thoại0913039393 Người đại diện*** *** Thành
Giấy phép số Ngày hoạt động02-03-2015
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0106779925, HANO FOODS CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Văn Quán

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
5 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
6 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
7 Bán buôn đồ uống G4633
8 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
9 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
10 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
11 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
12 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
13 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
14 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
15 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
16 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
17 Sản xuất đường C10720
18 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
19 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
20 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
21 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
22 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730