CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ HIKARI
HIKARI CONSULTANCY AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ HIKARI - HIKARI CONSULTANCY AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 43A, ngõ 195, tổ 20, đường Vũ Xuân Thiều, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 43A, ngõ 195, tổ 20, đường Vũ Xuân Thiều, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106780279. Người đại diện pháp luật: *** *** Lương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106780279 | Ngày cấp | 02-03-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ HIKARI | Tên giao dịch | HIKARI CONSULTANCY AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 43A, ngõ 195, tổ 20, đường Vũ Xuân Thiều, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 43A, ngõ 195, tổ 20, đường Vũ Xuân Thiều, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phúc Lợi |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Lương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 02-03-2015 | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | Mã ngành | P85600 |
Từ khoá: 0106780279, HIKARI CONSULTANCY AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Phúc Lợi, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Phúc Lợi
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 2 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 3 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 4 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 5 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 7 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 8 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 9 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 10 | Cơ sở lưu trú khác | I5590 |
| 11 | Hoạt động của trụ sở văn phòng | M70100 |
| 12 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 13 | Quảng cáo | M73100 |
| 14 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 15 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 16 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 17 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 19 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 20 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (ngành chính) | P85600 |
| 21 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 22 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 23 | Đại lý du lịch | N79110 |