CÔNG TY CỔ PHẦN CỨU HỘ CỨU NẠN ĐAN PHƯỢNG
DANPHUONG SR .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CỨU HỘ CỨU NẠN ĐAN PHƯỢNG - DANPHUONG SR .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Thôn 7, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106784160. Người đại diện pháp luật: *** *** Sự.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106784160 | Ngày cấp | 06-03-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CỨU HỘ CỨU NẠN ĐAN PHƯỢNG | Tên giao dịch | DANPHUONG SR .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn 7, Xã Liên Minh hoặc Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội Xã Trung Châu được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn 7, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Liên Minh hoặc Xã Yên Lãng |
| Điện thoại | 0983554679 | Người đại diện | *** *** Sự |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-03-2015 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | Mã ngành | H5222 |
Từ khoá: 0106784160, DANPHUONG SR .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Đan Phượng, Xã Trung Châu
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 2 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 3 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 4 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 5 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 6 | Phá dỡ | F43110 |
| 7 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 11 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 12 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 13 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 14 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 15 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 16 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 17 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 18 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 19 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 20 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 21 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 22 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 23 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 25 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy (ngành chính) | H5222 |
| 26 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 27 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 28 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 29 | Quảng cáo | M73100 |
| 30 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 31 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 32 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 33 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 34 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |