CÔNG TY TNHH EUNHA TECH VIỆT NAM
EUNHA TECH VINA CO.,LTD
CÔNG TY TNHH EUNHA TECH VIỆT NAM - EUNHA TECH VINA CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại ô số 01, khu tái định cư 1,9 ha, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106784636. Người đại diện pháp luật: *** *** Kwon.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106784636 | Ngày cấp | 09-03-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH EUNHA TECH VIỆT NAM | Tên giao dịch | EUNHA TECH VINA CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | ô số 01, khu tái định cư 1, 9 ha, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 1 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | ô số 01, khu tái định cư 1,9 ha, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 0906026336 | Người đại diện | *** *** Kwon |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-03-2015 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật | Mã ngành | C30920 |
Từ khoá: 0106784636, EUNHA TECH VINA CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 1
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 3 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 4 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 5 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 6 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 7 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 8 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 9 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 10 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 11 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 12 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 13 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 14 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 15 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 16 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 17 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 18 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 19 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi | C32400 |
| 20 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 21 | Sản xuất mô tô, xe máy | C30910 |
| 22 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật (ngành chính) | C30920 |
| 23 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |