CÔNG TY TNHH THẢO NGUYÊN XANH HÀ NỘI

TNXHN CO ., LTD

CÔNG TY TNHH THẢO NGUYÊN XANH HÀ NỘI - TNXHN CO ., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 14, Khu tập thể X55, thôn Lưu Phái, Xã Ngũ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106787531. Người đại diện pháp luật: *** *** Thụy.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0106787531 Ngày cấp11-03-2015
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THẢO NGUYÊN XANH HÀ NỘI Tên giao dịchTNXHN CO ., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 14, Khu tập thể X55, thôn Lưu Phái, Xã Nam Phù hoặc Xã Thanh Trì, Thành phố Hà Nội Xã Ngũ Hiệp được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 14, Khu tập thể X55, thôn Lưu Phái, Xã Ngũ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Nam Phù hoặc Xã Thanh Trì
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Thụy
Giấy phép số Ngày hoạt động11-03-2015
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0106787531, TNXHN CO ., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Ngũ Hiệp

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
5 Bán buôn gạo G46310
6 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
7 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
8 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
9 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
10 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
11 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
12 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
13 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
14 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
15 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
16 Sản xuất đường C10720
17 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
18 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
19 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
20 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790