CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN VÀ MÔI TRƯỜNG NHẬT NAM
NHTA NAM ENVIRONMENT AND ELECTRICAL ENGINEERING COMPANY LIMI
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN VÀ MÔI TRƯỜNG NHẬT NAM - NHTA NAM ENVIRONMENT AND ELECTRICAL ENGINEERING COMPANY LIMI có địa chỉ đăng ký tại Khu tập thể phân lân, Thị trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106787549. Người đại diện pháp luật: *** *** Tứ.
Ngành nghề kinh doanh chính: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106787549 | Ngày cấp | 11-03-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN VÀ MÔI TRƯỜNG NHẬT NAM | Tên giao dịch | NHTA NAM ENVIRONMENT AND ELECTRICAL ENGINEERING COMPANY LIMI |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Khu tập thể phân lân, Phường Hoàng Liệt hoặc Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội Thị trấn Văn Điển được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Khu tập thể phân lân, Thị trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh |
| Điện thoại | 0938251985 | Người đại diện | *** *** Tứ |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 11-03-2015 | |
| Ngành nghề chính | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | Mã ngành | C25920 |
Từ khoá: 0106787549, NHTA NAM ENVIRONMENT AND ELECTRICAL ENGINEERING COMPANY LIMI, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Thị trấn Văn Điển
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 2 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (ngành chính) | C25920 |
| 3 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 4 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 5 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 6 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 10 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 11 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |