CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG NHẤT VIỆT

NHAT VIET ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG NHẤT VIỆT - NHAT VIET ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 21 phố Vũ Ngọc Phan, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106789345. Người đại diện pháp luật: *** *** Hiền.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn kim loại và quặng kim loại

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0106789345 Ngày cấp13-03-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG NHẤT VIỆT Tên giao dịchNHAT VIET ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 21 phố Vũ Ngọc Phan, Phường Giảng Võ hoặc Phường Láng hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Láng Hạ được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 21 phố Vũ Ngọc Phan, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Giảng Võ hoặc Phường Láng hoặc Phường Đống Đa
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Hiền
Giấy phép số Ngày hoạt động12-03-2015
Ngành nghề chính Bán buôn kim loại và quặng kim loại Mã ngànhG4662

Từ khoá: 0106789345, NHAT VIET ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Hạ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
2 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
3 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
4 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
5 Thu gom rác thải không độc hại E38110
6 Thu gom rác thải độc hại E3812
7 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
8 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
9 Tái chế phế liệu E3830
10 Xây dựng nhà các loại F41000
11 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
12 Xây dựng công trình công ích F42200
13 Phá dỡ F43110
14 Chuẩn bị mặt bằng F43120
15 Lắp đặt hệ thống điện F43210
16 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
17 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
18 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
19 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
20 Bán buôn thực phẩm G4632
21 Bán buôn đồ uống G4633
22 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
23 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
24 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
25 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
26 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
27 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
28 Bán buôn kim loại và quặng kim loại (ngành chính) G4662
29 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
30 Bán buôn tổng hợp G46900
31 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
32 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
33 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
34 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu G47990
35 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
36 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
37 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
38 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
39 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
40 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
41 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
42 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
43 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
44 Khai thác quặng sắt B07100
45 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
46 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
47 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình S95220
48 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da S95230
49 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác S95290
50 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
51 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
52 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
53 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022