CÔNG TY CỔ PHẦN VEAD
VEAD.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN VEAD - VEAD.,JSC có địa chỉ tại Số 11, ngõ 26, đường Xuân Diệu, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 11, ngõ 26, đường Xuân Diệu, Phường Quảng An, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106789514. Người đại diện pháp luật: *** *** Hiếu.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106789514 | Ngày cấp | 12-03-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN VEAD | Tên giao dịch | VEAD.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 11, ngõ 26, đường Xuân Diệu, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 11, ngõ 26, đường Xuân Diệu, Phường Quảng An, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Tây Hồ |
| Điện thoại | 0983882268 | Người đại diện | *** *** Hiếu |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 12-03-2015 | |
| Ngành nghề chính | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | Mã ngành | A01500 |
Từ khoá: 0106789514, VEAD.,JSC, Hà Nội, Phường Tây Hồ, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Quảng An
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 6 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 7 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 8 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 9 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 10 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 11 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 12 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 13 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 14 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 15 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 16 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 17 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 18 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 19 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 20 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 21 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 22 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (ngành chính) | A01500 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 25 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 26 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 27 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 28 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 30 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |