CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC QUỐC TẾ THANH MAI
TME INTERNATIONAL ., CORP
CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC QUỐC TẾ THANH MAI - TME INTERNATIONAL ., CORP có địa chỉ đăng ký tại Số 20, ngách 28, ngõ 335, đường An Dương Vương, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106789539. Người đại diện pháp luật: *** *** Tài.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106789539 | Ngày cấp | 12-03-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC QUỐC TẾ THANH MAI | Tên giao dịch | TME INTERNATIONAL ., CORP |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 20, ngách 28, ngõ 335, đường An Dương Vương, Phường Hồng Hà hoặc Phường Phú Thượng, Thành phố Hà Nội Phường Phú Thượng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 20, ngách 28, ngõ 335, đường An Dương Vương, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hồng Hà hoặc Phường Phú Thượng |
| Điện thoại | 0432232455 | Người đại diện | *** *** Tài |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 12-03-2015 | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | Mã ngành | P85600 |
Từ khoá: 0106789539, TME INTERNATIONAL ., CORP, Hà Nội, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Phú Thượng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 3 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 4 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 5 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 6 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 7 | Quảng cáo | M73100 |
| 8 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 9 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 10 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh | G47620 |
| 11 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 12 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 13 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 15 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 16 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 17 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 18 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 19 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 20 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 21 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 22 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 23 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 24 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (ngành chính) | P85600 |