CÔNG TY CỔ PHẦN THOÁT NƯỚC VÀ DỊCH VỤ ĐÔ THỊ
USSD.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN THOÁT NƯỚC VÀ DỊCH VỤ ĐÔ THỊ - USSD.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 279, phố Vũ Tông Phan, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106791859. Người đại diện pháp luật: *** *** Tiến.
Ngành nghề kinh doanh chính: Thoát nước và xử lý nước thải
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106791859 | Ngày cấp | 16-03-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THOÁT NƯỚC VÀ DỊCH VỤ ĐÔ THỊ | Tên giao dịch | USSD.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 279, phố Vũ Tông Phan, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 279, phố Vũ Tông Phan, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 046400222 | Người đại diện | *** *** Tiến |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-03-2015 | |
| Ngành nghề chính | Thoát nước và xử lý nước thải | Mã ngành | E3700 |
Từ khoá: 0106791859, USSD.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 2 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 3 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 4 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 5 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 6 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 7 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 8 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 9 | Thoát nước và xử lý nước thải (ngành chính) | E3700 |
| 10 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 11 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 12 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 13 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 14 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 15 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 16 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 17 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 18 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 19 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 20 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 21 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 22 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 23 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |