CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ XÂY DỰNG VINCOM 6
VINCOM 7 CONSTRUCTION MANAGEMENT LLC
CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ XÂY DỰNG VINCOM 6 - VINCOM 7 CONSTRUCTION MANAGEMENT LLC có địa chỉ đăng ký tại Số 7, đường Bằng Lăng 1, khu đô thị Sinh Thái Vinhomes River, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106793077. Người đại diện pháp luật: *** *** Nội.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106793077 | Ngày cấp | 17-03-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ XÂY DỰNG VINCOM 6 | Tên giao dịch | VINCOM 7 CONSTRUCTION MANAGEMENT LLC |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 7, đường Bằng Lăng 1, khu đô thị Sinh Thái Vinhomes River, Phường Phúc Lợi hoặc Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Việt Hưng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 7, đường Bằng Lăng 1, khu đô thị Sinh Thái Vinhomes River, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phúc Lợi hoặc Phường Việt Hưng |
| Điện thoại | 0439749999 | Người đại diện | *** *** Nội |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 17-03-2015 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | Mã ngành | M7110 |
Từ khoá: 0106793077, VINCOM 7 CONSTRUCTION MANAGEMENT LLC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Việt Hưng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 5 | Phá dỡ | F43110 |
| 6 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 10 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 11 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 12 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) | M7110 |
| 13 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |