CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI SEY MINH LINH
SEY MINH LINH CO.,LTD
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI SEY MINH LINH - SEY MINH LINH CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 4, thôn Ngọc Chi, Xã Vĩnh Ngọc, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106795067. Người đại diện pháp luật: *** *** Nhã.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106795067 | Ngày cấp | 20-03-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI SEY MINH LINH | Tên giao dịch | SEY MINH LINH CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 4, thôn Ngọc Chi, Xã Vĩnh Thanh hoặc Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội Xã Vĩnh Ngọc được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 4, thôn Ngọc Chi, Xã Vĩnh Ngọc, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Vĩnh Thanh hoặc Xã Đông Anh |
| Điện thoại | 0908008863 | Người đại diện | *** *** Nhã |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 19-03-2015 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | G4669 |
Từ khoá: 0106795067, SEY MINH LINH CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Vĩnh Ngọc
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 5 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | G4669 |
| 6 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 7 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 8 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 9 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 10 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 11 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 15 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 17 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |