CÔNG TY TNHH ĐỒ DA LECAS
LECAS CO.,LTD
CÔNG TY TNHH ĐỒ DA LECAS - LECAS CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 23, ngõ 112, phố Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106795980. Người đại diện pháp luật: *** *** Mai.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106795980 | Ngày cấp | 19-03-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐỒ DA LECAS | Tên giao dịch | LECAS CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 23, ngõ 112, phố Định Công Thượng, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 23, ngõ 112, phố Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 0911056782 | Người đại diện | *** *** Mai |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 19-03-2015 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | Mã ngành | C14200 |
Từ khoá: 0106795980, LECAS CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 2 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 3 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 5 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 6 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 7 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 8 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú | S96200 |
| 9 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao | C32300 |
| 10 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 11 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 12 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 13 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 14 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 15 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 16 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 17 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 18 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 19 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 20 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu | G47990 |
| 21 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 22 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 24 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 25 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 26 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh | G4751 |
| 27 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47530 |
| 28 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 30 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 31 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú (ngành chính) | C14200 |
| 32 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | C15110 |
| 33 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 34 | Sản xuất giày dép | C15200 |