CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ĐẠI QUANG MINH

DAI QUANG MINH INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ĐẠI QUANG MINH - DAI QUANG MINH INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 9, ngách 40/15 phố Phương Liệt, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 9, ngách 40/15 phố Phương Liệt, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106799431. Người đại diện pháp luật: *** *** Quang.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ chăn nuôi

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106799431 Ngày cấp24-03-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ĐẠI QUANG MINH Tên giao dịchDAI QUANG MINH INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 9, ngách 40/15 phố Phương Liệt, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 9, ngách 40/15 phố Phương Liệt, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phương Liệt
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Quang
Giấy phép số Ngày hoạt động24-03-2015
Ngành nghề chính Hoạt động dịch vụ chăn nuôi Mã ngànhA01620

Từ khoá: 0106799431, DAI QUANG MINH INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Phương Liệt

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
6 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
7 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
8 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
9 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
10 Xây dựng nhà các loại F41000
11 Xây dựng công trình công ích F42200
12 Phá dỡ F43110
13 Chuẩn bị mặt bằng F43120
14 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
15 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
16 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
17 Bán buôn gạo G46310
18 Bán buôn thực phẩm G4632
19 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
20 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
21 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
22 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
23 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
24 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
25 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
26 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
27 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
28 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
29 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
30 Bốc xếp hàng hóa H5224
31 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
32 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
33 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
34 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
35 Dịch vụ ăn uống khác I56290
36 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
37 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
38 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
39 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
40 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
41 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
42 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
43 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
44 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
45 Chăn nuôi trâu, bò A01410
46 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
47 Chăn nuôi dê, cừu A01440
48 Chăn nuôi lợn A01450
49 Chăn nuôi gia cầm A0146
50 Chăn nuôi khác A01490
51 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
52 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
53 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (ngành chính) A01620
54 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
55 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
56 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
57 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
58 Dịch vụ đóng gói N82920
59 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
60 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
61 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
62 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
63 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
64 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
65 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm N78100
66 Cung ứng lao động tạm thời N78200
67 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830