CÔNG TY TNHH EDM TECH
EDM TECH CO.,LTD
CÔNG TY TNHH EDM TECH - EDM TECH CO.,LTD có địa chỉ tại Số 10, Ngách 198/3, Ngõ 198, Đường Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 10, Ngách 198/3, Ngõ 198, Đường Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106800743. Người đại diện pháp luật: *** *** Hòa.
Ngành nghề kinh doanh chính: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106800743 | Ngày cấp | 25-03-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH EDM TECH | Tên giao dịch | EDM TECH CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 10, Ngách 198/3, Ngõ 198, Đường Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 10, Ngách 198/3, Ngõ 198, Đường Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0901791083-09771549 | Người đại diện | *** *** Hòa |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 24-03-2015 | |
| Ngành nghề chính | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | Mã ngành | C25920 |
Từ khoá: 0106800743, EDM TECH CO.,LTD, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Mai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 3 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 4 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 5 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 6 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 7 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 8 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 9 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 10 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (ngành chính) | C25920 |
| 11 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 12 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 13 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 14 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 15 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 16 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 17 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 18 | Sản xuất đồng hồ | C26520 |
| 19 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 20 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 21 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 22 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 23 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 24 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 25 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 26 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 27 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 28 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 29 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 30 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 31 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 32 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 33 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 34 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 35 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 36 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 37 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 38 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 39 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 40 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 41 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 42 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 43 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 44 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 45 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 46 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 47 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 48 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 49 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 50 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 51 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 52 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 53 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 54 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |