CÔNG TY TNHH NASCO SEAFOOD VIỆT NAM

NASCO SEAFOOD VIET NAM COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH NASCO SEAFOOD VIỆT NAM - NASCO SEAFOOD VIET NAM COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 18, ngõ 3/1 phố Cù Chính Lan, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 18, ngõ 3/1 phố Cù Chính Lan, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106805011. Người đại diện pháp luật: *** *** Thăng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106805011 Ngày cấp30-03-2015
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH NASCO SEAFOOD VIỆT NAM Tên giao dịchNASCO SEAFOOD VIET NAM COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 18, ngõ 3/1 phố Cù Chính Lan, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 18, ngõ 3/1 phố Cù Chính Lan, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phương Liệt
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Thăng
Giấy phép số Ngày hoạt động27-03-2015
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0106805011, NASCO SEAFOOD VIET NAM COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Mai

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Đại lý G46101
5 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
6 Bán buôn gạo G46310
7 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
8 Bán buôn đồ uống G4633
9 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
10 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
11 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
12 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
13 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
14 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
15 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790