CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VTDC VIỆT NAM

VTDC VIET NAM.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VTDC VIỆT NAM - VTDC VIET NAM.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 23, ngõ 23/36, tổ 7, đường Xuân La, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106805332. Người đại diện pháp luật: *** *** Thơ.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106805332 Ngày cấp30-03-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VTDC VIỆT NAM Tên giao dịchVTDC VIET NAM.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 23, ngõ 23/36, tổ 7, đường Xuân La, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ hoặc Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội Phường Xuân La được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 23, ngõ 23/36, tổ 7, đường Xuân La, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ hoặc Phường Xuân Đỉnh
Điện thoại0462601039 Người đại diện*** *** Thơ
Giấy phép số Ngày hoạt động30-03-2015
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0106805332, VTDC VIET NAM.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Xuân La

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
2 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
3 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
4 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
5 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
6 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
7 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
8 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
9 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
10 Sản xuất máy luyện kim C28230
11 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
12 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
13 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
14 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
15 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
16 Xây dựng công trình công ích F42200
17 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
18 Phá dỡ F43110
19 Chuẩn bị mặt bằng F43120
20 Lắp đặt hệ thống điện F43210
21 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
22 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
23 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
24 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
25 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
26 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
27 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
28 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
29 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
30 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
31 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
32 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
33 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
34 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
35 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
36 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
37 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
38 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
39 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
40 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220