CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN TRUYỀN THÔNG VĂN HÓA KINH BẮC
KINH BAC CULTURE MEDIA DEVELOPMENT COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN TRUYỀN THÔNG VĂN HÓA KINH BẮC - KINH BAC CULTURE MEDIA DEVELOPMENT COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 10, ngõ 24, đường Kim Đồng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106806858. Người đại diện pháp luật: *** *** Quyền.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106806858 | Ngày cấp | 31-03-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN TRUYỀN THÔNG VĂN HÓA KINH BẮC | Tên giao dịch | KINH BAC CULTURE MEDIA DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 10, ngõ 24, đường Kim Đồng, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Giáp Bát được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 10, ngõ 24, đường Kim Đồng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai |
| Điện thoại | 0966292946 | Người đại diện | *** *** Quyền |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 30-03-2015 | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | Mã ngành | P85600 |
Từ khoá: 0106806858, KINH BAC CULTURE MEDIA DEVELOPMENT COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Giáp Bát
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 5 | Phá dỡ | F43110 |
| 6 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 10 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 11 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 12 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 13 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 14 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 15 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 16 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 17 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 18 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 19 | Cổng thông tin | J63120 |
| 20 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 21 | Quảng cáo | M73100 |
| 22 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 23 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 24 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 25 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 26 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 27 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi | N82200 |
| 28 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 30 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 31 | Sản xuất nhạc cụ | C32200 |
| 32 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 33 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 34 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (ngành chính) | P85600 |
| 35 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người tàn tật không có khả năng tự chăm sóc | Q8730 |
| 36 | Hoạt động chăm sóc tập trung khác | Q8790 |
| 37 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 38 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |