CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM FSP VIỆT NAM
FSP VIET NAM SOFTWARE TECHNOLOGY COMPANY MILITED
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM FSP VIỆT NAM - FSP VIET NAM SOFTWARE TECHNOLOGY COMPANY MILITED có địa chỉ tại Số 6, ngách 73/1/2, đường Yên Xá, Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 6, ngách 73/1/2, đường Yên Xá, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106806992. Người đại diện pháp luật: *** *** Cường.
Ngành nghề kinh doanh chính: Lập trình máy vi tính
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106806992 | Ngày cấp | 31-03-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM FSP VIỆT NAM | Tên giao dịch | FSP VIET NAM SOFTWARE TECHNOLOGY COMPANY MILITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 6, ngách 73/1/2, đường Yên Xá, Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 6, ngách 73/1/2, đường Yên Xá, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thanh Liệt |
| Điện thoại | 0902185338 | Người đại diện | *** *** Cường |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 30-03-2015 | |
| Ngành nghề chính | Lập trình máy vi tính | Mã ngành | J62010 |
Từ khoá: 0106806992, FSP VIET NAM SOFTWARE TECHNOLOGY COMPANY MILITED, Hà Nội, Phường Thanh Liệt, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Tân Triều
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 3 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 5 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 6 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 7 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 8 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 9 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 10 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 11 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 12 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 13 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 14 | Lập trình máy vi tính (ngành chính) | J62010 |
| 15 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 17 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 18 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |