CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG GIANG TÙNG
GIANG TUNG CONSTRUCTION AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG GIANG TÙNG - GIANG TUNG CONSTRUCTION AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Xóm Giữa- Mỗ Xá, Xã Hòa Phú, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm Giữa- Mỗ Xá, Xã Phú Nam An, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106807019. Người đại diện pháp luật: *** *** Phương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Khai thác gỗ
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106807019 | Ngày cấp | 30-03-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG GIANG TÙNG | Tên giao dịch | GIANG TUNG CONSTRUCTION AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm Giữa- Mỗ Xá, Xã Hòa Phú, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm Giữa- Mỗ Xá, Xã Phú Nam An, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Hòa Phú |
| Điện thoại | 0973683028 | Người đại diện | *** *** Phương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 30-03-2015 | |
| Ngành nghề chính | Khai thác gỗ | Mã ngành | A02210 |
Từ khoá: 0106807019, GIANG TUNG CONSTRUCTION AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Xã Hòa Phú, Hà Nội, Huyện Chương Mỹ, Xã Phú Nam An
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Phá dỡ | F43110 |
| 5 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 8 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 9 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 10 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 11 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 12 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 13 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 14 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 15 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 16 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 17 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 18 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 19 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 20 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 21 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 22 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 23 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 24 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 25 | Khai thác gỗ (ngành chính) | A02210 |
| 26 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 27 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 28 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 29 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 30 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 31 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 32 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 33 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 34 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 35 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 36 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |