CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NÔNG LÂM NGHIỆP HÙNG MẠNH
HUNG MANH AGRICULTURE - FORESTRY CO.,LTD
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NÔNG LÂM NGHIỆP HÙNG MẠNH - HUNG MANH AGRICULTURE - FORESTRY CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 115, tập thể viện điều tra qui hoạch rừng, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106807354. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106807354 | Ngày cấp | 31-03-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NÔNG LÂM NGHIỆP HÙNG MẠNH | Tên giao dịch | HUNG MANH AGRICULTURE - FORESTRY CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 115, tập thể viện điều tra qui hoạch rừng, Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội Xã Vĩnh Quỳnh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 115, tập thể viện điều tra qui hoạch rừng, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thanh Trì hoặc Xã Đại Thanh |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Anh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 31-03-2015 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | Mã ngành | A02400 |
Từ khoá: 0106807354, HUNG MANH AGRICULTURE - FORESTRY CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Vĩnh Quỳnh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 2 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 3 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 4 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 5 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 6 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 7 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 8 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 9 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 10 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 11 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 15 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 16 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 17 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác | A02300 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp (ngành chính) | A02400 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 20 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 21 | In ấn | C18110 |
| 22 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |