CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ & VẬT TƯ TH VIỆT NAM

VIET NAM TH EQUIPMENTS & MATERIAL JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ & VẬT TƯ TH VIỆT NAM - VIET NAM TH EQUIPMENTS & MATERIAL JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 3 ngách 17, ngõ 161 phố Thái Hà, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106807675. Người đại diện pháp luật: *** *** Hà.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0106807675 Ngày cấp01-04-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ & VẬT TƯ TH VIỆT NAM Tên giao dịchVIET NAM TH EQUIPMENTS & MATERIAL JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 3 ngách 17, ngõ 161 phố Thái Hà, Phường Giảng Võ hoặc Phường Láng hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Láng Hạ được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 3 ngách 17, ngõ 161 phố Thái Hà, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Giảng Võ hoặc Phường Láng hoặc Phường Đống Đa
Điện thoại0435142122 Người đại diện*** *** Hà
Giấy phép số Ngày hoạt động31-03-2015
Ngành nghề chính Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu Mã ngànhC30990

Từ khoá: 0106807675, VIET NAM TH EQUIPMENTS & MATERIAL JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Hạ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
2 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu C20290
3 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su C22110
4 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
5 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
6 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh C23100
7 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
8 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
9 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
10 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
11 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
12 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
13 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
14 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe C30200
15 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
16 Sửa chữa thiết bị điện C33140
17 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
18 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
19 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
20 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
21 Bán buôn gạo G46310
22 Bán buôn thực phẩm G4632
23 Bán buôn đồ uống G4633
24 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
25 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
26 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
27 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
28 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
29 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
30 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
31 Vận tải hành khách đường sắt H49110
32 Vận tải hàng hóa đường sắt H49120
33 Vận tải bằng xe buýt H49200
34 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
35 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
36 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
37 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
38 Bốc xếp hàng hóa H5224
39 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
40 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
41 Cho thuê xe có động cơ N7710
42 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
43 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
44 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) C30990
45 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
46 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
47 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
48 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
49 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
50 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
51 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
52 Sản xuất đường C10720
53 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
54 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
55 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
56 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013