CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THỦY SẢN MINH PHÁT

MINH PHAT AQUACULTURE CO.,LTD

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THỦY SẢN MINH PHÁT - MINH PHAT AQUACULTURE CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 6 ngách 7/17 đường Nguyên Hồng, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106807795. Người đại diện pháp luật: *** *** Minh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106807795 Ngày cấp31-03-2015
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THỦY SẢN MINH PHÁT Tên giao dịchMINH PHAT AQUACULTURE CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 6 ngách 7/17 đường Nguyên Hồng, Phường Giảng Võ hoặc Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội Phường Thành Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 6 ngách 7/17 đường Nguyên Hồng, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Giảng Võ hoặc Phường Ô Chợ Dừa
Điện thoại0932768886 Người đại diện*** *** Minh
Giấy phép số Ngày hoạt động31-03-2015
Ngành nghề chính Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Mã ngànhC1020

Từ khoá: 0106807795, MINH PHAT AQUACULTURE CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Thành Công

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (ngành chính) C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Xây dựng nhà các loại F41000
5 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
6 Xây dựng công trình công ích F42200
7 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
8 Phá dỡ F43110
9 Chuẩn bị mặt bằng F43120
10 Lắp đặt hệ thống điện F43210
11 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
12 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
13 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
14 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
15 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
16 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
17 Bán buôn gạo G46310
18 Bán buôn thực phẩm G4632
19 Bán buôn đồ uống G4633
20 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
21 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
22 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
23 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
24 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
25 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
26 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
27 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
28 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
29 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
30 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
31 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
32 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
33 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
34 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
35 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
36 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
37 Bốc xếp hàng hóa H5224
38 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
39 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
40 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
41 Dịch vụ ăn uống khác I56290
42 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
43 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
44 Cho thuê xe có động cơ N7710
45 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh G47240
46 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
47 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
48 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
49 Khai thác thuỷ sản biển A03110
50 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
51 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
52 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
53 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
54 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
55 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
56 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
57 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
58 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
59 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
60 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
61 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730