CÔNG TY TNHH TM&DV THỰC PHẨM NIỀM TIN VIỆT
NIEM TIN VIET TM&DV FOOD COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH TM&DV THỰC PHẨM NIỀM TIN VIỆT - NIEM TIN VIET TM&DV FOOD COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 11, ngách 159, ngõ 192, phố Lê Trọng Tấn, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106809305. Người đại diện pháp luật: *** *** Dương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106809305 | Ngày cấp | 01-04-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TM&DV THỰC PHẨM NIỀM TIN VIỆT | Tên giao dịch | NIEM TIN VIET TM&DV FOOD COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 11, ngách 159, ngõ 192, phố Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 11, ngách 159, ngõ 192, phố Lê Trọng Tấn, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 0422414032 | Người đại diện | *** *** Dương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-04-2015 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | Mã ngành | C10750 |
Từ khoá: 0106809305, NIEM TIN VIET TM&DV FOOD COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 5 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 6 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 7 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 8 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 9 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 10 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 11 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 12 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 13 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 14 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 15 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 16 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 17 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 18 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 19 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 20 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 21 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 22 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (ngành chính) | C10750 |
| 23 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 24 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 25 | Điều hành tua du lịch | N79120 |