CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO AK
AHAK CO.,LTD
CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO AK - AHAK CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 21, khu đô thị mới Văn Phú, đường TT30, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106811551. Người đại diện pháp luật: *** *** Khoa.
Ngành nghề kinh doanh chính: Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106811551 | Ngày cấp | 03-04-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ỨNG DỤNG NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO AK | Tên giao dịch | AHAK CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 21, khu đô thị mới Văn Phú, đường TT30, Phường Dương Nội hoặc Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội Phường La Khê được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 21, khu đô thị mới Văn Phú, đường TT30, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Dương Nội hoặc Phường Hà Đông |
| Điện thoại | 0466615170 | Người đại diện | *** *** Khoa |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 03-04-2015 | |
| Ngành nghề chính | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | Mã ngành | M72100 |
Từ khoá: 0106811551, AHAK CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường La Khê
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 5 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 6 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 7 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 8 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 9 | Phá dỡ | F43110 |
| 10 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 14 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 15 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 16 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 17 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 18 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 19 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 20 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 21 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 22 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 23 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 24 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 25 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 26 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 27 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 28 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 29 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 30 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 31 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 32 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật (ngành chính) | M72100 |
| 33 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 34 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 35 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 36 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 37 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 38 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 39 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 40 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 41 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 42 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 43 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 44 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 45 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan | A01700 |
| 46 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 47 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 48 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 49 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 50 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 51 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 52 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | B0722 |
| 53 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 54 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 55 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 56 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 57 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 58 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 59 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 60 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 61 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón | B08910 |
| 62 | Khai thác và thu gom than bùn | B08920 |
| 63 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 64 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 65 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 66 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 67 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 68 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 69 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 70 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |