CÔNG TY TNHH ĐÀO TẠO VÀ BÁN HÀNG EDUPHARM
EDUPHARM TRAINING AND SALES COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH ĐÀO TẠO VÀ BÁN HÀNG EDUPHARM - EDUPHARM TRAINING AND SALES COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 131, ngõ 230 Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106811953. Người đại diện pháp luật: *** *** Cương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106811953 | Ngày cấp | 06-04-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐÀO TẠO VÀ BÁN HÀNG EDUPHARM | Tên giao dịch | EDUPHARM TRAINING AND SALES COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 131, ngõ 230 Định Công Thượng, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 131, ngõ 230 Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 01228483773 | Người đại diện | *** *** Cương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 03-04-2015 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0106811953, EDUPHARM TRAINING AND SALES COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 3 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 4 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 5 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 6 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 7 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 9 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 10 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 11 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |