CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ QCM VIỆT NAM

QCM VIETNAM CO.,LTD

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ QCM VIỆT NAM - QCM VIETNAM CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Thôn Tiền, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106814753. Người đại diện pháp luật: *** *** Lan.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106814753 Ngày cấp08-04-2015
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ QCM VIỆT NAM Tên giao dịchQCM VIETNAM CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Tiền, Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội Xã Dục Tú được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Tiền, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh
Điện thoại02439610115 Người đại diện*** *** Lan
Giấy phép số Ngày hoạt động07-04-2015
Ngành nghề chính Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Mã ngànhG46510

Từ khoá: 0106814753, QCM VIETNAM CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Dục Tú

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su C22110
2 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
3 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
4 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
5 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
6 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
7 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
8 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
9 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
10 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
11 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
12 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
13 Sản xuất đồng hồ C26520
14 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp C26600
15 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học C26700
16 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học C26800
17 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
18 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
19 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
20 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
21 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
22 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
23 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
24 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
25 Sản xuất máy luyện kim C28230
26 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
27 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
28 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
29 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
30 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
31 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
32 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
33 Xây dựng nhà các loại F41000
34 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
35 Xây dựng công trình công ích F42200
36 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
37 Phá dỡ F43110
38 Chuẩn bị mặt bằng F43120
39 Lắp đặt hệ thống điện F43210
40 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
41 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
42 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
43 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
44 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
45 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
46 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
47 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
48 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (ngành chính) G46510
49 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
50 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
51 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
52 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
53 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
54 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
55 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
56 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
57 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa H5021
58 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
59 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
60 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
61 Bốc xếp hàng hóa H5224
62 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
63 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
64 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
65 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
66 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
67 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
68 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
69 Cho thuê xe có động cơ N7710
70 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
71 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
72 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
73 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
74 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
75 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng S95210
76 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
77 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
78 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
79 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
80 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
81 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
82 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
83 Sản xuất giày dép C15200
84 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
85 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
86 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
87 In ấn C18110
88 Dịch vụ liên quan đến in C18120
89 Sao chép bản ghi các loại C18200
90 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
91 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730