CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HOA ĐĂNG
HOA DANG INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HOA ĐĂNG - HOA DANG INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 18, ngõ 214 đường Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106815323. Người đại diện pháp luật: *** *** Thắng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106815323 | Ngày cấp | 07-04-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HOA ĐĂNG | Tên giao dịch | HOA DANG INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 18, ngõ 214 đường Nguyễn Xiển, Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Hạ Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 18, ngõ 214 đường Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Liệt |
| Điện thoại | 0916612959 | Người đại diện | *** *** Thắng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 07-04-2015 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại | Mã ngành | F41000 |
Từ khoá: 0106815323, HOA DANG INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Hạ Đình
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa | C23910 |
| 5 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 6 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 7 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 8 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 9 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu | S96310 |
| 10 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 11 | Xây dựng nhà các loại (ngành chính) | F41000 |
| 12 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 13 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 14 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 15 | Phá dỡ | F43110 |
| 16 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 17 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 18 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 19 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 20 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 21 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 22 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 23 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 24 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào | G46340 |
| 25 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 26 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 27 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 28 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 29 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 30 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 31 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 32 | Vận tải hàng hóa đường sắt | H49120 |
| 33 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 34 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 35 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 36 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 37 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 38 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 39 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 40 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 41 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 42 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh | G47240 |
| 43 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 44 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 45 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 46 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 47 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 48 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 49 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 50 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 51 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 52 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 53 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 54 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 55 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 56 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 57 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | B0722 |
| 58 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm | B07300 |
| 59 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao | R93120 |
| 60 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 61 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 62 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 63 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 64 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 65 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |