CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VIỆT NAM
VN BIO .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VIỆT NAM - VN BIO .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 1B, ngách 26/18, đường Độc Lập, tổ 4, Phường Cự Khối, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106816528. Người đại diện pháp luật: *** *** Tiến.
Ngành nghề kinh doanh chính: Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106816528 | Ngày cấp | 09-04-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VIỆT NAM | Tên giao dịch | VN BIO .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 1B, ngách 26/18, đường Độc Lập, tổ 4, Xã Bát Tràng hoặc Phường Long Biên, Thành phố Hà Nội Phường Cự Khối được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 1B, ngách 26/18, đường Độc Lập, tổ 4, Phường Cự Khối, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Bát Tràng hoặc Phường Long Biên |
| Điện thoại | 0975297738 | Người đại diện | *** *** Tiến |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-04-2015 | |
| Ngành nghề chính | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | Mã ngành | M72100 |
Từ khoá: 0106816528, VN BIO .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Cự Khối
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 4 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 5 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 6 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 7 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 8 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 9 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 10 | Cổng thông tin | J63120 |
| 11 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 12 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật (ngành chính) | M72100 |
| 13 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 14 | Quảng cáo | M73100 |
| 15 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 16 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 17 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 18 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 19 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 22 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 23 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 25 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 26 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 27 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 28 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 29 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 30 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 31 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 32 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 33 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 34 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |