CÔNG TY TNHH VẬN CHUYỂN DHL VIỆT NAM
DHL VIET NAM TRANSPORT COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH VẬN CHUYỂN DHL VIỆT NAM - DHL VIET NAM TRANSPORT COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 228, Tổ 2, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106816937. Người đại diện pháp luật: *** *** Trường.
Ngành nghề kinh doanh chính: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106816937 | Ngày cấp | 09-04-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH VẬN CHUYỂN DHL VIỆT NAM | Tên giao dịch | DHL VIET NAM TRANSPORT COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 228, Tổ 2, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Phú Đô được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 228, Tổ 2, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ |
| Điện thoại | 0937744858 | Người đại diện | *** *** Trường |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-04-2015 | |
| Ngành nghề chính | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | Mã ngành | H4933 |
Từ khoá: 0106816937, DHL VIET NAM TRANSPORT COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Phú Đô
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 4 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 5 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (ngành chính) | H4933 |
| 6 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 7 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 8 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 9 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 11 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 12 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 13 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 14 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |