CÔNG TY TNHH A&C HÀ NỘI

A&C HA NOI COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH A&C HÀ NỘI - A&C HA NOI COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 6, ngách 8, ngõ 14, đường Phan Đình Giót, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106818451. Người đại diện pháp luật: *** *** Hoàng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106818451 Ngày cấp09-04-2015
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH A&C HÀ NỘI Tên giao dịchA&C HA NOI COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 6, ngách 8, ngõ 14, đường Phan Đình Giót, Phường Dương Nội hoặc Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội Phường La Khê được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 6, ngách 8, ngõ 14, đường Phan Đình Giót, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Dương Nội hoặc Phường Hà Đông
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Hoàng
Giấy phép số Ngày hoạt động09-04-2015
Ngành nghề chính Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác Mã ngànhC16210

Từ khoá: 0106818451, A&C HA NOI COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường La Khê

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
2 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
3 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
4 Xây dựng nhà các loại F41000
5 Xây dựng công trình công ích F42200
6 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
7 Phá dỡ F43110
8 Chuẩn bị mặt bằng F43120
9 Lắp đặt hệ thống điện F43210
10 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
11 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
12 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
13 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
14 Bán buôn gạo G46310
15 Bán buôn thực phẩm G4632
16 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
17 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
18 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
19 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
20 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
21 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
22 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
23 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
24 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
25 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
26 Lập trình máy vi tính J62010
27 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
28 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
29 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
30 Cổng thông tin J63120
31 Quảng cáo M73100
32 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
33 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
34 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
35 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
36 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
37 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
38 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
39 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
40 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da S95230
41 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự S95240
42 Sản xuất sợi C13110
43 Sản xuất vải dệt thoi C13120
44 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
45 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
46 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
47 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
48 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
49 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
50 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
51 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
52 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
53 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
54 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
55 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
56 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (ngành chính) C16210
57 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
58 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
59 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
60 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
61 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
62 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
63 In ấn C18110
64 Dịch vụ liên quan đến in C18120
65 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022