CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC ĐẦU TƯ & XÂY DỰNG DHC
DHC ARCHITECTURE & CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPA
CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC ĐẦU TƯ & XÂY DỰNG DHC - DHC ARCHITECTURE & CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPA có địa chỉ đăng ký tại Số 14, lô 6, đường Trung Yên 13, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106824293. Người đại diện pháp luật: *** *** Dũng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106824293 | Ngày cấp | 16-04-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC ĐẦU TƯ & XÂY DỰNG DHC | Tên giao dịch | DHC ARCHITECTURE & CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPA |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 14, lô 6, đường Trung Yên 13, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Yên Hoà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 14, lô 6, đường Trung Yên 13, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | 0437830701 | Người đại diện | *** *** Dũng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-04-2015 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại | Mã ngành | F41000 |
Từ khoá: 0106824293, DHC ARCHITECTURE & CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPA, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Yên Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại (ngành chính) | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 5 | Phá dỡ | F43110 |
| 6 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 10 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 11 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 12 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 13 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 14 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |