CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI TÙNG NAM
TUNG NAM IMPORT EXPORT TRADING COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI TÙNG NAM - TUNG NAM IMPORT EXPORT TRADING COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 204 ngõ 192 Lê Trọng Tấn, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106824550. Người đại diện pháp luật: *** *** Thành.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106824550 | Ngày cấp | 15-04-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI TÙNG NAM | Tên giao dịch | TUNG NAM IMPORT EXPORT TRADING COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 204 ngõ 192 Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 204 ngõ 192 Lê Trọng Tấn, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 0906222638 | Người đại diện | *** *** Thành |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-04-2015 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0106824550, TUNG NAM IMPORT EXPORT TRADING COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác | C23930 |
| 4 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 5 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 6 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 7 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 8 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 9 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 10 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 11 | Phá dỡ | F43110 |
| 12 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 15 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 16 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 17 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 18 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 19 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 20 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 21 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 22 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 23 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 24 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 25 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 26 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 27 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 28 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh | G47240 |
| 29 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 30 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47530 |
| 31 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 32 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 33 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ | G4781 |
| 34 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ | G4782 |
| 35 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ | G4789 |
| 36 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá | D3530 |
| 37 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 38 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 39 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 40 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 41 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 42 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 43 | Sản xuất đường | C10720 |
| 44 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 45 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 46 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 47 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 48 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 49 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 50 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |