CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN NÔNG SẢN MINH NGỌC ANH
MINH NGOC ANH AGRICULTURAL PRODUCTS PROCESSING COMPANY LIMIT
CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN NÔNG SẢN MINH NGỌC ANH - MINH NGOC ANH AGRICULTURAL PRODUCTS PROCESSING COMPANY LIMIT có địa chỉ đăng ký tại Số 11, ngõ 169, phố Ngũ Nhạc, Phường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106826332. Người đại diện pháp luật: *** *** Cường.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106826332 | Ngày cấp | 16-04-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN NÔNG SẢN MINH NGỌC ANH | Tên giao dịch | MINH NGOC ANH AGRICULTURAL PRODUCTS PROCESSING COMPANY LIMIT |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 11, ngõ 169, phố Ngũ Nhạc, Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Lĩnh Nam được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 11, ngõ 169, phố Ngũ Nhạc, Phường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Vĩnh Hưng |
| Điện thoại | 0932391516 | Người đại diện | *** *** Cường |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-04-2015 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | C10790 |
Từ khoá: 0106826332, MINH NGOC ANH AGRICULTURAL PRODUCTS PROCESSING COMPANY LIMIT, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Lĩnh Nam
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 4 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 6 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 7 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 8 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 9 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 10 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 11 | Trồng cây chè | A01270 |
| 12 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 13 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 17 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 18 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 19 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 20 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | C10790 |