CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI RADA VIỆT NAM
RADA VIET NAM CO.,LTD
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI RADA VIỆT NAM - RADA VIET NAM CO.,LTD có địa chỉ tại Số 5 ngõ 58 Giảng Võ, Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 5 ngõ 58 Giảng Võ, Phường Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106826572. Người đại diện pháp luật: *** *** Phong.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất rượu vang
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106826572 | Ngày cấp | 17-04-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI RADA VIỆT NAM | Tên giao dịch | RADA VIET NAM CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 5 ngõ 58 Giảng Võ, Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 5 ngõ 58 Giảng Võ, Phường Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Ô Chợ Dừa |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Phong |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-04-2015 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất rượu vang | Mã ngành | C11020 |
Từ khoá: 0106826572, RADA VIET NAM CO.,LTD, Hà Nội, Phường Ô Chợ Dừa, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Cát Linh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 5 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 6 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 7 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 8 | Phá dỡ | F43110 |
| 9 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 11 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 12 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 13 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 14 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 15 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào | G46340 |
| 16 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 17 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 18 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 19 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 20 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 21 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 22 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 23 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 24 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 25 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 26 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 27 | Quảng cáo | M73100 |
| 28 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 29 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh | G47240 |
| 30 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 31 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ | G4781 |
| 32 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 33 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 34 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 35 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 36 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 37 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 38 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 39 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 40 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 41 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 42 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 43 | Sản xuất đường | C10720 |
| 44 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 45 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 46 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 47 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 48 | Sản xuất rượu vang (ngành chính) | C11020 |
| 49 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 50 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |