CÔNG TY CỔ PHẦN RAITECH VIỆT NAM

VIET NAM RAITECH JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN RAITECH VIỆT NAM - VIET NAM RAITECH JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 2, Ngách 59/39, Ngõ 59, Đường Mễ Trì, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106826653. Người đại diện pháp luật: *** *** Vương.

Ngành nghề kinh doanh chính: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106826653 Ngày cấp20-04-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN RAITECH VIỆT NAM Tên giao dịchVIET NAM RAITECH JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 2, Ngách 59/39, Ngõ 59, Đường Mễ Trì, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Mễ Trì được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 2, Ngách 59/39, Ngõ 59, Đường Mễ Trì, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ
Điện thoại02463297711 Người đại diện*** *** Vương
Giấy phép số Ngày hoạt động16-04-2015
Ngành nghề chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Mã ngànhC25920

Từ khoá: 0106826653, VIET NAM RAITECH JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mễ Trì

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (ngành chính) C25920
2 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
3 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
4 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
5 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
6 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
7 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
8 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
9 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
10 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
11 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
12 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
13 Lắp đặt hệ thống điện F43210
14 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
15 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
16 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
17 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
18 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
19 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
20 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
21 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
22 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
23 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663