CÔNG TY CỔ PHẦN GIA THÀNH AUTOPARTS VIỆT NAM
GIA THANH AUTOPARTS .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN GIA THÀNH AUTOPARTS VIỆT NAM - GIA THANH AUTOPARTS .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 9, tổ dân phố số 6, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106827294. Người đại diện pháp luật: *** *** Nội.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106827294 | Ngày cấp | 22-04-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN GIA THÀNH AUTOPARTS VIỆT NAM | Tên giao dịch | GIA THANH AUTOPARTS .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 9, tổ dân phố số 6, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Phú Đô được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 9, tổ dân phố số 6, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ |
| Điện thoại | 0932264996 | Người đại diện | *** *** Nội |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 17-04-2015 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | Mã ngành | G4511 |
Từ khoá: 0106827294, GIA THANH AUTOPARTS .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Phú Đô
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 2 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 3 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 4 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 5 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (ngành chính) | G4511 |
| 6 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 7 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 8 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 9 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 10 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 11 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 12 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 13 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 14 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 15 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 16 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 17 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 18 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 19 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 20 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 21 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 22 | Cổng thông tin | J63120 |
| 23 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 24 | Quảng cáo | M73100 |
| 25 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 26 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 27 | Sản xuất mô tô, xe máy | C30910 |
| 28 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 29 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 30 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 31 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 32 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 33 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |