CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SẢN XUẤT PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP VINECO

VINECO LLC

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SẢN XUẤT PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP VINECO - VINECO LLC có địa chỉ đăng ký tại Số 7 đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Rivers, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106827752. Người đại diện pháp luật: *** *** Nội.

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106827752 Ngày cấp17-04-2015
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SẢN XUẤT PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP VINECO Tên giao dịchVINECO LLC
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 7 đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Rivers, Phường Phúc Lợi hoặc Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Việt Hưng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 7 đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Rivers, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phúc Lợi hoặc Phường Việt Hưng
Điện thoại0439755899 Người đại diện*** *** Nội
Giấy phép số Ngày hoạt động17-04-2015
Ngành nghề chính Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Mã ngànhA0118

Từ khoá: 0106827752, VINECO LLC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Việt Hưng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
4 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
5 Trồng lúa A01110
6 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
7 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
8 Trồng cây mía A01140
9 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
10 Trồng cây lấy sợi A01160
11 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
12 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (ngành chính) A0118
13 Trồng cây hàng năm khác A01190
14 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
15 Trồng cây điều A01230
16 Trồng cây hồ tiêu A01240
17 Trồng cây cao su A01250
18 Trồng cây cà phê A01260
19 Trồng cây chè A01270
20 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
21 Trồng cây lâu năm khác A01290
22 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
23 Chăn nuôi trâu, bò A01410
24 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
25 Chăn nuôi dê, cừu A01440
26 Chăn nuôi lợn A01450
27 Chăn nuôi gia cầm A0146
28 Chăn nuôi khác A01490
29 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
30 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
31 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
32 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
33 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
34 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
35 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500