CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ HỢP TÁC KINH TẾ
ECONOMIC COOPERATION AND COMMERCIAL SERVICES COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ HỢP TÁC KINH TẾ - ECONOMIC COOPERATION AND COMMERCIAL SERVICES COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 101, phố Lò Đúc, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 101, phố Lò Đúc, Phường Phạm Đình Hổ, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106829911. Người đại diện pháp luật: *** *** Mai.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106829911 | Ngày cấp | 22-04-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ HỢP TÁC KINH TẾ | Tên giao dịch | ECONOMIC COOPERATION AND COMMERCIAL SERVICES COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 101, phố Lò Đúc, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 101, phố Lò Đúc, Phường Phạm Đình Hổ, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hai Bà Trưng |
| Điện thoại | 0903408706 | Người đại diện | *** *** Mai |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 21-04-2015 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại | Mã ngành | F41000 |
Từ khoá: 0106829911, ECONOMIC COOPERATION AND COMMERCIAL SERVICES COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Phạm Đình Hổ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ | S96330 |
| 4 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu | S96390 |
| 5 | Xây dựng nhà các loại (ngành chính) | F41000 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 7 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 8 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 9 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 10 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 11 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 12 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 14 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 15 | Cơ sở lưu trú khác | I5590 |
| 16 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 17 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 18 | Quảng cáo | M73100 |
| 19 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 20 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 22 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 23 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 24 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 25 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 26 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 27 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 28 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 29 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 30 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 31 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 32 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người tàn tật không có khả năng tự chăm sóc | Q8730 |
| 33 | Hoạt động chăm sóc tập trung khác | Q8790 |
| 34 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác | Q88900 |
| 35 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 36 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao | R93120 |
| 37 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 38 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 39 | In ấn | C18110 |
| 40 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 41 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 42 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính | N77400 |
| 43 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 44 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |