CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN THỰC PHẨM VP FOODS VIỆT NAM
VP FOODS VIET NAM CO., LTD
CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN THỰC PHẨM VP FOODS VIỆT NAM - VP FOODS VIET NAM CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 386, đường Kim Giang, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106830716. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106830716 | Ngày cấp | 22-04-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN THỰC PHẨM VP FOODS VIỆT NAM | Tên giao dịch | VP FOODS VIET NAM CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 386, đường Kim Giang, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Đại Kim được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 386, đường Kim Giang, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 0904928237 | Người đại diện | *** *** Anh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-05-2015 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | C10790 |
Từ khoá: 0106830716, VP FOODS VIET NAM CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Đại Kim
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 6 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 7 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 8 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 9 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 10 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 11 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | C10790 |