CÔNG TY CỔ PHẦN NĂNG LƯỢNG MÔI TRƯỜNG ENERVI VIỆT NAM
ENERVI VIETNAM .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN NĂNG LƯỢNG MÔI TRƯỜNG ENERVI VIỆT NAM - ENERVI VIETNAM .,JSC có địa chỉ tại Số 14, ngách 33/4, phố Lê Thanh Nghị, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 14, ngách 33/4, phố Lê Thanh Nghị, Phường Bách Khoa, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106833650. Người đại diện pháp luật: *** *** Quang.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động tư vấn quản lý
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106833650 | Ngày cấp | 24-04-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN NĂNG LƯỢNG MÔI TRƯỜNG ENERVI VIỆT NAM | Tên giao dịch | ENERVI VIETNAM .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 14, ngách 33/4, phố Lê Thanh Nghị, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 14, ngách 33/4, phố Lê Thanh Nghị, Phường Bách Khoa, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bạch Mai |
| Điện thoại | 0462604005 | Người đại diện | *** *** Quang |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-05-2015 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động tư vấn quản lý | Mã ngành | M70200 |
Từ khoá: 0106833650, ENERVI VIETNAM .,JSC, Hà Nội, Phường Bạch Mai, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Bách Khoa
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 2 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 3 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 4 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 5 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 7 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 8 | Hoạt động tư vấn quản lý (ngành chính) | M70200 |
| 9 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 10 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 11 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 12 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 13 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá | D3530 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 15 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |