CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ GS
GSS CO.,LTD
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ GS - GSS CO.,LTD có địa chỉ tại 161A Tiểu khu Trần Phú, Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: 161A Tiểu khu Trần Phú, Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106834164. Người đại diện pháp luật: *** *** Sơn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106834164 | Ngày cấp | 25-04-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ GS | Tên giao dịch | GSS CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | 161A Tiểu khu Trần Phú, Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | 161A Tiểu khu Trần Phú, Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thường Tín |
| Điện thoại | 0968846582 | Người đại diện | *** *** Sơn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 24-04-2015 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | Mã ngành | J62090 |
Từ khoá: 0106834164, GSS CO.,LTD, Hà Nội, Xã Thường Tín, Hà Nội, Huyện Thường Tín, Thị trấn Thường Tín
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ | S96330 |
| 5 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 6 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 7 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 8 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 9 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 10 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 11 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 13 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 14 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 15 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 16 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính (ngành chính) | J62090 |
| 18 | Quảng cáo | M73100 |
| 19 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 20 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 21 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 22 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 23 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 24 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 25 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 26 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 27 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 28 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 29 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 30 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 31 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 32 | In ấn | C18110 |
| 33 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 34 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 35 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | C2022 |
| 36 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 37 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 38 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 39 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 40 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | N81100 |
| 41 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 42 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 43 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |