CÔNG TY TNHH NACURMIN
NACURMIN COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH NACURMIN - NACURMIN COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Tầng 4, Trung tâm Thương Mại V+, số 505 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106836193. Người đại diện pháp luật: *** *** Năng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106836193 | Ngày cấp | 27-04-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH NACURMIN | Tên giao dịch | NACURMIN COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 4, Trung tâm Thương Mại V+, số 505 Minh Khai, Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội Phường Vĩnh Tuy được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 4, Trung tâm Thương Mại V+, số 505 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy |
| Điện thoại | 02439368628 | Người đại diện | *** *** Năng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-04-2015 | |
| Ngành nghề chính | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | Mã ngành | M72100 |
Từ khoá: 0106836193, NACURMIN COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Vĩnh Tuy
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 2 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 3 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 4 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 6 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật (ngành chính) | M72100 |
| 7 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 8 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |