CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH THUẬT - GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HAVARD
HAVARD.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH THUẬT - GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HAVARD - HAVARD.,JSC có địa chỉ đăng ký tại G3 ngõ 165 phố Mai Dịch, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106837616. Người đại diện pháp luật: *** *** Thịnh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106837616 | Ngày cấp | 06-05-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH THUẬT - GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HAVARD | Tên giao dịch | HAVARD.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | G3 ngõ 165 phố Mai Dịch, Phường Phú Diễn hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mai Dịch được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | G3 ngõ 165 phố Mai Dịch, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phú Diễn hoặc Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 0439905578 | Người đại diện | *** *** Thịnh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 04-05-2015 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | M7490 |
Từ khoá: 0106837616, HAVARD.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Mai Dịch
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 2 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 3 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 4 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 5 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 6 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 7 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 8 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 9 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 10 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 11 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 12 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 13 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 14 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 15 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 16 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 17 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 18 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 19 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 21 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 22 | Cổng thông tin | J63120 |
| 23 | Quảng cáo | M73100 |
| 24 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | M7490 |
| 25 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 26 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 27 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 28 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 29 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 30 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 31 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 32 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 33 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 34 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 35 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 36 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 37 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 38 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 39 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 40 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 41 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 42 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |