CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ TÒA NHÀ BÌNH AN
D&C VN.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ TÒA NHÀ BÌNH AN - D&C VN.,JSC có địa chỉ tại Số 6, ngõ 81 Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 6, ngõ 81 Trần Cung, Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106838828. Người đại diện pháp luật: *** *** Phương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106838828 | Ngày cấp | 07-05-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ TÒA NHÀ BÌNH AN | Tên giao dịch | D&C VN.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 6, ngõ 81 Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 6, ngõ 81 Trần Cung, Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 0984329955 | Người đại diện | *** *** Phương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-05-2015 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | Mã ngành | G4620 |
Từ khoá: 0106838828, D&C VN.,JSC, Hà Nội, Phường Nghĩa Đô, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Nghĩa Tân
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống (ngành chính) | G4620 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 6 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 7 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 8 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 9 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 10 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ | G4789 |
| 11 | Trồng lúa | A01110 |
| 12 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 13 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 14 | Trồng cây mía | A01140 |
| 15 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | A01150 |
| 16 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 17 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 18 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 19 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 20 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 21 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 22 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 23 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 24 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 25 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 26 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 27 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 28 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 30 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 31 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 32 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 33 | In ấn | C18110 |
| 34 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 35 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 36 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |