CÔNG TY TNHH WOOL VIỆT NAM
CÔNG TY TNHH WOOL VIỆT NAM có địa chỉ tại Xóm Tiền Phong, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm Tiền Phong, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106839010. Người đại diện pháp luật: *** *** Lợi.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106839010 | Ngày cấp | 06-05-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH WOOL VIỆT NAM | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm Tiền Phong, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm Tiền Phong, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã An Khánh |
| Điện thoại | 0983629668 | Người đại diện | *** *** Lợi |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 03-05-2015 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | Mã ngành | C14300 |
Từ khoá: 0106839010, Hà Nội, Xã An Khánh, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã La Phù
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 2 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 3 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 4 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 5 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh | G4751 |
| 6 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47530 |
| 7 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 8 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4774 |
| 9 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 10 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 11 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 12 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 13 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 14 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 15 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 16 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 17 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 18 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc (ngành chính) | C14300 |