CÔNG TY TNHH LÂM NGHIỆP XUÂN MAI

CÔNG TY TNHH LÂM NGHIỆP XUÂN MAI có địa chỉ tại Số nhà 18, tổ 7 khu Tân Xuân, Xã Xuân Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 18, tổ 7 khu Tân Xuân, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106839250. Người đại diện pháp luật: *** *** Trường.

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rừng và chăm sóc rừng

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106839250 Ngày cấp06-05-2015
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH LÂM NGHIỆP XUÂN MAI Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 18, tổ 7 khu Tân Xuân, Xã Xuân Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 18, tổ 7 khu Tân Xuân, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Xuân Mai
Điện thoại0984428666 Người đại diện*** *** Trường
Giấy phép số Ngày hoạt động06-05-2015
Ngành nghề chính Trồng rừng và chăm sóc rừng Mã ngànhA0210

Từ khoá: 0106839250, Hà Nội, Xã Xuân Mai, Hà Nội, Huyện Chương Mỹ, Thị trấn Xuân Mai

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
3 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
4 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
5 Xây dựng nhà các loại F41000
6 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
7 Phá dỡ F43110
8 Chuẩn bị mặt bằng F43120
9 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
10 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
11 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
12 Bán buôn thực phẩm G4632
13 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
14 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
15 Bán buôn tổng hợp G46900
16 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
17 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
18 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
19 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ G4789
20 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
21 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
22 Trồng cây hàng năm khác A01190
23 Trồng cây điều A01230
24 Trồng cây hồ tiêu A01240
25 Trồng cây cao su A01250
26 Trồng cây chè A01270
27 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
28 Trồng cây lâu năm khác A01290
29 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
30 Chăn nuôi lợn A01450
31 Chăn nuôi gia cầm A0146
32 Chăn nuôi khác A01490
33 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
34 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
35 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
36 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
37 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
38 Trồng rừng và chăm sóc rừng (ngành chính) A0210
39 Khai thác gỗ A02210
40 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
41 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
42 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
43 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
44 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
45 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
46 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
47 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
48 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
49 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
50 Đại lý du lịch N79110
51 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300