CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN BÌNH LINH ANH
BILIA CO.,LTD
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN BÌNH LINH ANH - BILIA CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Tầng 5 tháp Ceo, đường Phạm Hùng, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106840344. Người đại diện pháp luật: *** *** Hóa.
Ngành nghề kinh doanh chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106840344 | Ngày cấp | 06-05-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN BÌNH LINH ANH | Tên giao dịch | BILIA CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 5 tháp Ceo, đường Phạm Hùng, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Mễ Trì được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 5 tháp Ceo, đường Phạm Hùng, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ |
| Điện thoại | 0437875136 | Người đại diện | *** *** Hóa |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-05-2015 | |
| Ngành nghề chính | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | Mã ngành | L68100 |
Từ khoá: 0106840344, BILIA CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mễ Trì
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 3 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 4 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 5 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 6 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 7 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 8 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | D3510 |
| 9 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 10 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 11 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 12 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 13 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 14 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 15 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 16 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 17 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 18 | Vận tải hành khách đường sắt | H49110 |
| 19 | Vận tải hàng hóa đường sắt | H49120 |
| 20 | Vận tải bằng xe buýt | H49200 |
| 21 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 22 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 23 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 24 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 25 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 26 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 27 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 28 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 29 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 30 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 31 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 32 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (ngành chính) | L68100 |
| 33 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 34 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 35 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 36 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 37 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 38 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 39 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 40 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 41 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 42 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 43 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 44 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 45 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 46 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 47 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 48 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 49 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 50 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 51 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 52 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 53 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 54 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 55 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 56 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |