CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN THỰC PHẨM NHÂN HÒA
NHAN HOA FOODSTUFF PROCESSING COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN THỰC PHẨM NHÂN HÒA - NHAN HOA FOODSTUFF PROCESSING COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 21, ngõ 180, phố Triều khúc, Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 21, ngõ 180, phố Triều khúc, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106840351. Người đại diện pháp luật: *** *** Khánh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106840351 | Ngày cấp | 07-05-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN THỰC PHẨM NHÂN HÒA | Tên giao dịch | NHAN HOA FOODSTUFF PROCESSING COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 21, ngõ 180, phố Triều khúc, Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 21, ngõ 180, phố Triều khúc, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thanh Liệt |
| Điện thoại | 0903489789091555159 | Người đại diện | *** *** Khánh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-05-2015 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | Mã ngành | C10750 |
Từ khoá: 0106840351, NHAN HOA FOODSTUFF PROCESSING COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Thanh Liệt, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Tân Triều
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 5 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 6 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 7 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 8 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 9 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 10 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 11 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 12 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 13 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 14 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 15 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 16 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 17 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 18 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 19 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 20 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 21 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 22 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 23 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 24 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 25 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 26 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 27 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 28 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 29 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 30 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 31 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 32 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 33 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 34 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 35 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 36 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 37 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (ngành chính) | C10750 |
| 38 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 39 | Đại lý du lịch | N79110 |