CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU XÂY DỰNG AN THÀNH HƯNG
AN THANH HUNG CM.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU XÂY DỰNG AN THÀNH HƯNG - AN THANH HUNG CM.,JSC có địa chỉ tại Số 147/37/8, đường Triều Khúc, Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 147/37/8, đường Triều Khúc, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106840802. Người đại diện pháp luật: *** *** Điều.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106840802 | Ngày cấp | 07-05-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU XÂY DỰNG AN THÀNH HƯNG | Tên giao dịch | AN THANH HUNG CM.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 147/37/8, đường Triều Khúc, Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 147/37/8, đường Triều Khúc, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thanh Liệt |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Điều |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-05-2015 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | Mã ngành | G4663 |
Từ khoá: 0106840802, AN THANH HUNG CM.,JSC, Hà Nội, Phường Thanh Liệt, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Tân Triều
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 5 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 6 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 7 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá | C23960 |
| 8 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 9 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 10 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 11 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 12 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 13 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 14 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 15 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 16 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 17 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 18 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 19 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 20 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 21 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 22 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 23 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 24 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 25 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 26 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 27 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 28 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 29 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 30 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 31 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 32 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 33 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 34 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 35 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 36 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 37 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 38 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 39 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 40 | Phá dỡ | F43110 |
| 41 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 42 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 43 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 44 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 45 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 46 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 47 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 48 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 49 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 50 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 51 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 52 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 53 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 54 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 55 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (ngành chính) | G4663 |
| 56 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 57 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 58 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 59 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 60 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 61 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 62 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 63 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 64 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 65 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 66 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 67 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 68 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 69 | Sản xuất mô tô, xe máy | C30910 |
| 70 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 71 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 72 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón | B08910 |
| 73 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 74 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 75 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 76 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 77 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 78 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 79 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 80 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 81 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 82 | In ấn | C18110 |
| 83 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | C2022 |